Hướng dẫn 6 phương pháp điều khiển biến tần

Để biến tần hoạt động hiệu quả, ngoài việc lựa chọn biến tần phù hợp thì cách điều khiển biến tần cũng rất quan trọng. Hãy cùng tìm hiểu về 6 phương pháp điều khiển biến tần qua bài viết dưới đây.

Cách 1: Điều khiển biến tần bằng bàn phím

Phương pháp này có thể điều khiển biến tần chạy/dừng và thay đổi tốc độ.

phương pháp thực hành-bien-tan-tan-8

Thông số cài đặt

tham số Giá trị Đơn vị Chức năng
P00.00 2 Chế độ chạy V/F
P00.01 0 P00.01 = 0 Chức năng khởi động/dừng biến tần thông qua bàn phím

P00.01 = 1 chức năng chạy/dừng biến tần thông qua terminal

P00.03 50,00 Hz Tần số tối đa
P00.04 50,00 Hz Tần số ngưỡng trên
P00.05 00:00 Hz Tần số ngưỡng thấp hơn
P00.06 0 P00.06 = 0 điều chỉnh tần số bằng phím lên/xuống

P00.06 = 1 điều chỉnh tần số bằng nút âm lượng trên biến tần

P00.11 Thứ hai Thời gian tăng tốc
P00.12 Thứ hai Thời gian tăng tốc
P04.01 2.0 % Bù mômen khởi động
P04.09 0,0 % Tắt bù trượt
P05.01 1 Hàm S1 chạy thuận nếu P00.01 = 1
P05.02 2 Hàm S2 chạy ngược nếu P00.01 = 1
P02.01 kW Công suất động cơ định mức
P02.02 Hz Tần số động cơ định mức
P02.03 vòng/phút Tốc độ động cơ định mức
P02.04 V. Điện áp động cơ định mức
P02.05 MỘT Dòng điện định mức của động cơ

Cách 2: Điều khiển biến tần bằng nút bấm

Chức năng này cho phép người dùng sử dụng các nút bấm bên ngoài để tăng giảm tần số biến tần, phù hợp với các ứng dụng cần tăng giảm tần số tại nhiều điểm khác nhau, cách xa nhau.

Sơ đồ kết nối biến tần (áp dụng cho biến tần Inovance)

so-do-dau-noi-bien-tan

Thông số cài đặt

tham số Giá trị Đơn vị Chức năng
P00.01 2 Chế độ chạy V/F
P00.02 0 P00.02 = 1 chức năng chạy/dừng biến tần thông qua terminal
P00.10 50 Hz Tần số tối đa
P0.13 50 Hz Tần số ngưỡng trên
P00.14 0 Hz Tần số ngưỡng thấp hơn
P00.03 0 P00.03 = 0 không nhớ tần số khi tắt nguồn

P00.03 = 1 nhớ tần số khi tắt nguồn

P00.17 Thứ hai Thời gian tăng tốc
P00.18 Thứ hai Thời gian giảm tốc
P04.00 1 Hàm DI1 chạy tiến
P04.01 2 Hàm DI2 chạy ngược
P04.02 6 Chức năng DI3 là nút ấn tăng tần số
P04.03 7 Chức năng DI4 là nút ấn giảm tần số
P01.01 kW Công suất động cơ định mức
P01.02 V. Điện áp động cơ định mức
P01.03 MỘT Dòng điện định mức của động cơ
P01.04 Hz Tần số động cơ định mức
P1.05 vòng/phút Tốc độ động cơ định mức
Xem thêm  Tìm hiểu nguyên nhân nổ tụ bù và cách khắc phục

Đọc thêm: Mạch biến tần là gì? Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Cách 3: Điều khiển biến tần bằng chiết áp

Sơ đồ kết nối biến tần

so-do-dau-noi-bien-tan-pp-chiet-ap

Thông số cài đặt

tham số Giá trị Đơn vị Chức năng
P00.01 2 Chế độ chạy V/F
P00.02 0 P00.02 = 1 chức năng chạy/dừng biến tần thông qua terminal
P00.10 50 Hz Tần số tối đa
P00.13 50 Hz Tần số ngưỡng trên
P00.14 0 Hz Tần số ngưỡng thấp hơn
P00.03 2 Cài đặt biến tần để thay đổi tần số bằng biến trở bên ngoài
P00.17 Thứ hai Thời gian tăng tốc
P00.18 Thứ hai Thời gian giảm tốc
P04.00 1 Hàm DI1 chạy tiến
P04.01 2 Hàm DI2 chạy ngược
P01.01 kW Công suất động cơ định mức
P01.02 V. Điện áp động cơ định mức
P01.03 MỘT Dòng điện định mức của động cơ
P01.04 Hz Tần số động cơ định mức
P01.05 vòng/phút Tốc độ động cơ định mức

Cách 4: Điều khiển biến tần chạy ở nhiều mức tốc độ

Bảng tín hiệu điều khiển tốc độ đa cấp

Tín hiệu/

Mức tốc độ

Tốc độ đầu cuối 1

(chức năng 16)

Tốc độ đầu cuối 2

(chức năng 17)

Tốc độ đầu cuối 3

(chức năng 18)

Tốc độ đầu cuối 4

(Chức năng 19)

Thông số cài đặt tốc độ (%)
0 TẮT TẮT TẮT TẮT P10.02
1 TRÊN TẮT TẮT TẮT P10.04
2 TẮT TRÊN TẮT TẮT P10.06
3 TRÊN TRÊN TẮT TẮT P10.08
4 TẮT TẮT TRÊN TẮT P10.10
5 TRÊN TẮT TRÊN TẮT P10.12
6 TẮT TRÊN TRÊN TẮT P10.14
7 TRÊN TRÊN TRÊN TẮT P10.16
8 TẮT TẮT TẮT TRÊN P10.18
9 TRÊN TẮT TẮT TRÊN P10.20
10 TẮT TRÊN TẮT TRÊN P10.22
11 TRÊN TRÊN TẮT TRÊN P10.24
12 TẮT TẮT TRÊN TRÊN P10.26
13 TRÊN TẮT TRÊN TRÊN P10.28
14 TẮT TRÊN TRÊN TRÊN P10.30
15 TRÊN TRÊN TRÊN TRÊN P10.32
Xem thêm  Biến tần trung thế: Cấu tạo, phân loại và ứng dụng

Sơ đồ kết nối biến tần

so-do-dau-noi-bien-tan-da-cap-toc-do

Thông số cài đặt

tham số Đơn vị Giá trị Chức năng
P00.00 2 Chế độ chạy V/F
P00.01 0 P00.01 = 0 Biến tần khởi động/dừng thông qua bàn phím

P00.01 = 1 biến tần chạy/dừng qua terminal

P00.03 50,00 Hz Tần số tối đa
P00.04 50,00 Hz Tần số ngưỡng trên
P00.05 00:00 Hz Tần số ngưỡng thấp hơn
P00.06 6 Chọn chế độ đa tốc độ
P00.11 Thứ hai Thời gian tăng tốc
P00.12 Thứ hai Thời gian giảm tốc
P04.01 2.0 % Bù mômen khởi động
P04.09 0,0 % Tắt bù trượt
P05.01 1 Hàm S1: chạy thuận khi P00.01 = 1
P05.02 2 Hàm S2: chạy ngược khi P00.01 = 1
P05.03 16 Chức năng S3: tín hiệu điều khiển tốc độ 1
P05.04 17 Chức năng S4: tín hiệu điều khiển tốc độ 2
P05.05 18 Chức năng S5: tín hiệu điều khiển tốc độ 3
P05.06 19 Chức năng S6: tín hiệu điều khiển tốc độ 4
P10.02 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 0
P10.04 % Tỷ lệ cài đặt tốc độ cấp 1
P10.06 % Tỷ lệ cài đặt tốc độ cấp 2
P10.08 % Tỷ lệ cài đặt tốc độ cấp 3
P10.10 % Tỷ lệ cài đặt tốc độ cấp 4
P10.12 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 5
P10.14 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 6
P10.16 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 7
P10.18 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 8
P10.20 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 9
P10.22 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 10
P10.24 % Tỷ lệ cài đặt tốc độ cấp 11
P10.26 % Tỷ lệ cài đặt tốc độ cấp 12
P10.28 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 13
P10.30 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 14
P10.32 % Phần trăm cài đặt tốc độ cấp 15
P02.01 kW Công suất động cơ định mức
P02.02 Hz Tần số động cơ định mức
P02.03 vòng/phút Tốc độ động cơ định mức
P02.04 V. Điện áp động cơ định mức
P02.05 MỘT Dòng điện định mức của động cơ

Công thức chuyển đổi phần trăm cài đặt tốc độ sang tần số hoạt động của biến tần:

Xem thêm  Tổng hợp chi tiết các bước chỉnh rơ le nhiệt

cong-uc-crystal-tan-so-biên-tân

Trong đó:

  • f: Tần số hoạt động của biến tần
  • p: Phần trăm cài đặt mức tốc độ
  • 03: Tần số ngưỡng trên của biến tần

Xem thêm: Hướng dẫn cách lắp đặt biến tần

Cách 5: Điều khiển biến tần ở chế độ 3 dây

Chế độ này cho phép người vận hành điều khiển việc chạy và dừng ngược mà không cần sử dụng tiếp điểm bảo trì, phù hợp với các ứng dụng di chuyển qua lại giữa hai điểm một cách tự động.

Sơ đồ kết nối biến tần

Lý do đầu tiên để nói sự khác biệt là đã được bảo hành 3 ngày

Thông số cài đặt

tham số Giá trị Đơn vị Chức năng
P00.01 2 Chế độ chạy V/F
P00.02 1 Lệnh chạy theo tín hiệu bên ngoài
P00.10 50 Hz Tần số tối đa
P00.13 50 Hz Tần số ngưỡng trên
P00.14 0 Hz Tần số ngưỡng thấp hơn
P00.17 Thứ hai Thời gian tăng tốc
P00.18 Thứ hai Thời gian giảm tốc
P01.01 kW Công suất động cơ định mức
P01.02 V. Điện áp động cơ định mức
P01.03 MỘT Dòng điện định mức của động cơ
P01.04 Hz Tần số động cơ định mức
P01.05 vòng/phút Tốc độ động cơ định mức
P04.11 2 Chế độ 3 dây 1
P04.01 1 Chạy êm ái
P04.02 2 Chạy lùi
P04.03 3 3 Điều khiển dây

Đọc thêm: Hướng dẫn cách đấu nối biến tần 3 pha và những lưu ý khi lắp đặt

Cách 6: Điều khiển biến tần thông qua giao tiếp Modbus

Giao thức truyền thông Modbus có hai loại: ACSII và RTU, trong mạng Modbus có thể có một master và nhiều Slave.

Sơ đồ kết nối biến tần

so-do-dau-noi-bien-tan-pp-truyen-thong

Thông số cài đặt

tham số Giá trị Đơn vị Chức năng
P00.00 2 Chế độ chạy V/F
P00.01 1 Chức năng chạy/dừng biến tần thông qua terminal
P00.03 50,00 Hz Tần số tối đa
P00.04 50,00 Hz Tần số ngưỡng trên
P00.05 00:00 Hz Tần số ngưỡng thấp hơn
P00.06 2 Chức năng điều chỉnh tần số thông qua chiết áp ngoài
P00.11 Thứ hai Thời gian tăng tốc
P00.12 Thứ hai Thời gian giảm tốc
P04.01 2.0 % Bù mômen khởi động
P04.09 0,0 % Tắt bù trượt
P05.01 1 Chức năng S1 chạy về phía trước
P05.02 2 Chức năng S2 chạy ngược
P02.01 kW Công suất động cơ định mức
P02.02 Hz Tần số động cơ định mức
P02.03 vòng/phút Tốc độ động cơ định mức
P02.04 V. Điện áp động cơ định mức
P02.05 MỘT Dòng điện định mức của động cơ

Trường Chu Văn An đã hướng dẫn bạn 6 phương pháp điều khiển biến tần thông qua sơ đồ kết nối và thông số kỹ thuật cụ thể. Các thông tin khác liên quan đến biến tần có tại: https://etinco.vn/tin-tuc/.

Nội dung được phát triển bởi đội ngũ truongchuvananhue.edu.vn với mục đích chia sẻ và tăng trải nghiệm khách hàng. Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng liên hệ tổng đài chăm sóc: 1900 0000 hoặc email: hotro@truongchuvananhue.edu.vn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *